TanroDictionary

corruption

/kəˈrʌpʃn/

Anh
0

corruption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hối lộ, sự tham nhũng; Sự mục nát, sự thối nát; Sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hối lộ, sự tham nhũng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mục nát, sự thối nát.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report exposed corruption in the office.

  2. The fruit showed corruption after two hot days.

  3. A spelling mistake caused corruption in the text.