TanroDictionary

corvine

/ˈkɔrˌvɑɪn/

Anh
0

corvine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con quạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con quạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corvine call sounded harsh and loud.