TanroDictionary

coster

/ˈkɑːstɜː/

Anh
0

coster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mua bán hàng rong (cá, hoa quả... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mua bán hàng rong (cá, hoa quả... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coster sold fresh fruit by the road.