TanroDictionary

cotillon

/ˈkɑːtɪlɑːn/

Anh
0

cotillon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy côticông; Nhạc nhảy côticông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy côticông.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc nhảy côticông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a lively cotillon at the party.

  2. The band played a fast cotillon.