Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cotđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carpenter cots the joint neatly.
/kˈɒts/
cots là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cot.
The carpenter cots the joint neatly.