TanroDictionary

cottager

/ˈkɒtɪdʒə(r)/

Anh
0

cottager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống trong nhà tranh; người ở nông thôn, người ở thôn dã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống trong nhà tranh; người ở nông thôn, người ở thôn dã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cottager grew vegetables behind the house.