Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của couchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She couched the warning as friendly advice.
/kaʊtʃt/
couched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của couch.
She couched the warning as friendly advice.