Nghĩa tiếng Việt
- Bình, bi đông, ca (đựng nước).danh từEN-VI Dict
- Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.danh từEN-VI Dict
- Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) nhà tù, nhà giam.danh từEN-VI Dict
- Đóng hộp (thịt, cá, quả... ).động từEN-VI Dict
- Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).động từEN-VI Dict
- Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.động từEN-VI Dict
- Có thể, có khả năng.động từEN-VI Dict
- Có thể, được phép.động từEN-VI Dict
- Biết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a full could of water.
-
Open the could carefully with a tool.
-
The old could was cold and hard.
-
He spent one night in the could.
-
They could tomatoes for the winter.