Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của countđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She counted ten birds in the tree.
/ˈkaʊntɪd/
counted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của count.
She counted ten birds in the tree.