TanroDictionary

countenance

/ˈkaʊntənəns/

Anh
0

countenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc mặt; vẻ mặt; Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích; Vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc mặt; vẻ mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích.danh từEN-VI Dict
  3. Vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh.danh từEN-VI Dict
  4. Ủng hộ, khuyến khích.động từEN-VI Dict
  5. Ưng thuận, cho phép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A look of joy changed her facial countenance.

  2. The leader gave his countenance to the new plan.

  3. He lost his countenance when he heard the bad news.

  4. We countenanced his simple plan.

  5. She countenanced the idea with a smile.