Nghĩa tiếng Việt
- Sắc mặt; vẻ mặt.danh từEN-VI Dict
- Sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích.danh từEN-VI Dict
- Vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh.danh từEN-VI Dict
- Ủng hộ, khuyến khích.động từEN-VI Dict
- Ưng thuận, cho phép.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A look of joy changed her facial countenance.
-
The leader gave his countenance to the new plan.
-
He lost his countenance when he heard the bad news.
-
We countenanced his simple plan.
-
She countenanced the idea with a smile.