Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countenance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was countenancing a clear mistake.
/kˈaʊntənənsɪŋ/
countenancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countenance.
He was countenancing a clear mistake.