Nghĩa tiếng Việt
- Ví dụ được đưa ra để bác lại một định lý; phản ví dụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He offered a counter-example to the theory.
/ˈkɑʊntɜːɪɡˈzæmpəl/
counter-example là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ví dụ được đưa ra để bác lại một định lý; phản ví dụ.
He offered a counter-example to the theory.