Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống lại, sự kháng cự lại.danh từEN-VI Dict
- Phản tác dụng.danh từEN-VI Dict
- Sự trung hoà, sự làm mất tác dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her exercise routine needed counteraction from rest.
-
Too much sugar caused a counteraction in her diet.
-
Fresh air brought counteraction to the bad smell.