Nghĩa tiếng Việt
- Lực đối lập, lực phản kháng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A strong counterforce pushed against the door.
/ˈkaʊntɜːrˌfɔrs/
counterforce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lực đối lập, lực phản kháng.
A strong counterforce pushed against the door.