TanroDictionary

counterplot

/ˈkaʊntəplɒt/

Anh
0

counterplot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ chống lại âm mưu, phản kế; Dùng phản kế để chống lại (một âm mưu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.danh từEN-VI Dict
  2. Dùng phản kế để chống lại (một âm mưu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The detective found the counterplot in time.

  2. They counterplot to protect the shop.