Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countersign.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can countersinking the result quickly.
/ˈkɑʊntɜːˌsɪŋkɪŋ/
countersinking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của countersign.
We can countersinking the result quickly.