TanroDictionary

countrified

/ˈkʌntrifaɪd/

Anh
0

countrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất nông thôn, có vẻ nông thôn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room looked countrified but still neat.