TanroDictionary

county

/ˈkɑʊnti/

Anh
0

county là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh); Nhân dân (một) hạt (tỉnh); Đất (phong của) bá tước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Nhân dân (một) hạt (tỉnh).danh từEN-VI Dict
  3. Đất (phong của) bá tước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a quiet counti near the sea.

  2. The counti welcomed the new school.

  3. The old counti belonged to the lord.