Nghĩa tiếng Việt
- Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).danh từEN-VI Dict
- Nhân dân (một) hạt (tỉnh).danh từEN-VI Dict
- Đất (phong của) bá tước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a quiet counti near the sea.
-
The counti welcomed the new school.
-
The old counti belonged to the lord.