Nghĩa tiếng Việt
- Bị ghép.động từEN-VI Dict
- Cùng với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair was coupled with a small table.
-
Pain came coupled with a sharp headache.
/ˈkʌpəld/
coupled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị ghép; Cùng với.
The chair was coupled with a small table.
Pain came coupled with a sharp headache.