TanroDictionary

courage

/ˈkʌrɪdʒ/

Anh
0

courage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must keep up your courage now.

  2. to keep up one's courage

    giữ vững can đảm, không nản lòng

  3. to lose courage

    mất hết can đảm, mất hết hăng hái

  4. to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands

    lấy hết can đảm