TanroDictionary

coverage

/ˈkʌvərɪdʒ/

Anh
0

coverage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào; Sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào.danh từEN-VI Dict
  2. Sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new coverage reached every town in the area.

  2. The newspaper gave wide coverage to the event.