Nghĩa tiếng Việt
- Bánh quy giòn.danh từEN-VI Dict
- Kẹo giòn.danh từEN-VI Dict
- Pháo (để đốt).danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp hạt dẻ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.danh từEN-VI Dict
- Người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ.danh từEN-VI Dict
- Máy đập giập, máy nghiền, máy tán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ate a cracker with soup.
-
He shared a sweet cracker at tea.
-
The crackers burst in the night sky.
-
He used a cracker to open the nuts.
-
We heard a loud cracker from the shelf.