Nghĩa tiếng Việt
- Crackinh.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crack.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor had a small cracking in it.
-
He is cracking the nuts with a tool.
/ˈkrækɪŋ/
cracking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Crackinh; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crack.
The floor had a small cracking in it.
He is cracking the nuts with a tool.