Nghĩa tiếng Việt
- Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair showed great craftsmanship and care.
/ˈkrɑːftsmənʃɪp/
craftsmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khéo léo, sự lành nghề, sự thạo nghề.
The chair showed great craftsmanship and care.