Nghĩa tiếng Việt
- Gà nước.danh từEN-VI Dict
- Tiếng kêu của gà nước.danh từEN-VI Dict
- Kêu (gà nước); kêu như gà nước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crake called near the wet grass.
-
We heard the crake at sunset.
-
The bird began to crake by the pond.