TanroDictionary

crake

/ˈkreɪk/

Anh
0

crake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà nước; Tiếng kêu của gà nước; Kêu (gà nước); kêu như gà nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà nước.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng kêu của gà nước.danh từEN-VI Dict
  3. Kêu (gà nước); kêu như gà nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A crake called near the wet grass.

  2. We heard the crake at sunset.

  3. The bird began to crake by the pond.