TanroDictionary

crape

/ˈkreɪp/

Anh
0

crape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiễu đen, kếp đen; Băng tang (ở tay, mũ) bằng nhiễu đen; áo tang bằng nhiễu đen; Mặc đồ nhiễu đen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiễu đen, kếp đen.danh từEN-VI Dict
  2. Băng tang (ở tay, mũ) bằng nhiễu đen; áo tang bằng nhiễu đen.danh từEN-VI Dict
  3. Mặc đồ nhiễu đen.động từEN-VI Dict
  4. Đeo băng tang, mặc áo tang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a black crape ribbon on her coat.

  2. He placed crape around his hat in sorrow.

  3. They raped the room for the quiet ceremony.

  4. She raped her arm after the sad news.