Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He crates the tools before every trip.
/kreɪts/
crates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crate.
He crates the tools before every trip.