Nghĩa tiếng Việt
- Loài bò sát.danh từEN-VI Dict
- Người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.danh từEN-VI Dict
- Vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn.danh từEN-VI Dict
- Kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót.danh từEN-VI Dict
- Xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách.danh từEN-VI Dict
- Quần yếm (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Con rận, con chấy.danh từEN-VI Dict
- Đường chạy của xích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crawler moved slowly through the grass.
-
A crawler crossed the road at dawn.
-
The crawler glided through the pool.
-
No crawler deserves praise for that lie.
-
A crawler waited outside the station for riders.