Nghĩa tiếng Việt
- Quá say mê.tính từEN-VI Dict
- Mất trí, điên dại.tính từEN-VI Dict
- Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... ).tính từEN-VI Dict
- Ốm yếu, yếu đuối.tính từEN-VI Dict
- Làm bằng những miếng không đều (lối đi, sàn nhà, mền bông... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is absolutely crazy about professional sports.
-
He acted crazy after the bad news.
-
The old chair looks crazy but still works.
-
She felt crazy after the long illness.
-
They walked along a crazy pavement in London.