Nghĩa tiếng Việt
- Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.động từEN-VI Dict
- Gây ra, làm.động từEN-VI Dict
- Phong tước.động từEN-VI Dict
- Đóng lần đầu tiên.động từEN-VI Dict
- Làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Children can create art from simple paper.
-
The noise can create stress in the house.
-
The king decided to create a new title.
-
She had to create a part for the play.
-
The sudden call made her create in panic.