Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She earned a creditable score in the test.
/ˈkredɪtəbl/
creditable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi.
She earned a creditable score in the test.