Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cremate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were cremating the remains quietly.
/krɪmˈeɪtɪŋ/
cremating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cremate.
They were cremating the remains quietly.