Nghĩa tiếng Việt
- Một hành vi phạm pháp.danh từEN-VI Dict
- Thói quen phạm pháp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stealing a bike is a crime.
-
He fell into a crime habit very young.
/kraɪm/
crime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hành vi phạm pháp; Thói quen phạm pháp.
Stealing a bike is a crime.
He fell into a crime habit very young.