TanroDictionary

crime

/kraɪm/

Anh
0

crime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hành vi phạm pháp; Thói quen phạm pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hành vi phạm pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Thói quen phạm pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stealing a bike is a crime.

  2. He fell into a crime habit very young.