Nghĩa tiếng Việt
- Nếp nhăn, nếp nhàu.danh từEN-VI Dict
- khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh.danh từEN-VI Dict
- Làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp.động từEN-VI Dict
- Làm quanh co, làm uốn khúc.động từEN-VI Dict
- Làm quăn (tóc).động từEN-VI Dict
- Nhăn, nhàu.động từEN-VI Dict
- Quanh co, uốn khúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a crinkle in the paper.
-
The path had a crinkle by the trees.
-
She crinkled the note in her hand.
-
The river crinkles through the field.
-
Humidity crinkled her hair by noon.