TanroDictionary

criollo

/kriˈoʊlˌjoʊ/

Anh
0

criollo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sinh và sống ở Nam Mỹ (đặc biệt gốc Tây Ban Nha); Giống ngựa ở Ac-hen-ti-na.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sinh và sống ở Nam Mỹ (đặc biệt gốc Tây Ban Nha).danh từEN-VI Dict
  2. Giống ngựa ở Ac-hen-ti-na.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The criollo family spoke at home in Spanish.

  2. The criollo horse is strong and calm.