Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của croak.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A frog is croaking near the pond.
/krˈəʊkɪŋ/
croaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của croak.
A frog is croaking near the pond.