Nghĩa tiếng Việt
- Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.danh từEN-VI Dict
- Cây trồng.danh từEN-VI Dict
- Cụm, nhom, loạt, tập.danh từEN-VI Dict
- Diều (chim).danh từEN-VI Dict
- Tay cầm (của roi da).danh từEN-VI Dict
- Sự cắt tóc ngắn.danh từEN-VI Dict
- Bộ da thuộc.danh từEN-VI Dict
- Đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu.danh từEN-VI Dict
- Thịt bả vai (bò ngựa).danh từEN-VI Dict
- Gặm (cỏ).động từEN-VI Dict
- Gặt; hái.động từEN-VI Dict
- Gieo, trồng (ruộng đất).động từEN-VI Dict
- Xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào... ).động từEN-VI Dict
- Thu hoạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmers are waiting for the potato crop to grow.
-
The farmers protected the crop from rain.
-
A crop of questions arose during the long meeting.
-
A hawk circled high with a crop full of food.
-
The whip had a smooth crop handle.