TanroDictionary

cross-arrow

/ˈkrɔsˈɛrˌoʊ/

Anh
0

cross-arrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi tên đầu bốn cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi tên đầu bốn cạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cross-arrow pointed toward the exit.