TanroDictionary

cross-entry

/ˈkrɔsˈɛntri/

Anh
0

cross-entry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhập ngành chéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhập ngành chéo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cross-entry made the records easier to search.