Nghĩa tiếng Việt
- Lời chỉ dẫn tham khảo, tham khảo chéo (một đoạn... trong cùng một cuốn sách).danh từEN-VI Dict
- Bổ sung (một cuốn sách, v v) những lời chỉ dẫn tham khảo, tham khảo chéo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
See the cross-reference for more details.
-
You should cross-reference the data before publishing.
-
To cross-reference data means we have learned, rather than just memorized
Tham khảo chéo tài liệu đồng nghĩa với ta đã học chứ không phải chỉ ghi nhớ thôi.