TanroDictionary

crosslet

/ˈkrɔslət/

Anh
0

crosslet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh giá nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh giá nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small crosslet was carved in the wood.