/ˈkrɔsli/
crossly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cáu kỉnh, gắt gỏng.
The team finished crossly and left.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm