Nghĩa tiếng Việt
- Xuyên chéo.danh từEN-VI Dict
- Một thay đổi từ dạng này sang dạng khác, hay một hỗn hợp của nhiều loại khác nhau. His crossover music blends Western and ethnic styles - kiểu âm nhạc kết hợp của ông ấy pha trộn những phong cách Tây phương và dân tộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road has a crossover near town.
-
Her music is a crossover of styles.