TanroDictionary

crossover

/ˈkrɒsəʊvə(r)/

Anh
0

crossover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuyên chéo; Một thay đổi từ dạng này sang dạng khác, hay một hỗn hợp của nhiều loại khác nhau. His crossover music blends Western and ethnic styles - kiểu âm nhạc kết hợp của ông ấy pha trộn những phong cách Tây phương và dân tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuyên chéo.danh từEN-VI Dict
  2. Một thay đổi từ dạng này sang dạng khác, hay một hỗn hợp của nhiều loại khác nhau. His crossover music blends Western and ethnic styles - kiểu âm nhạc kết hợp của ông ấy pha trộn những phong cách Tây phương và dân tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road has a crossover near town.

  2. Her music is a crossover of styles.