TanroDictionary

crowded

/ˈkraʊdɪd/

Anh
0

crowded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crowd; Đông đúc; Đầy, tràn đầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crowdđộng từEN-VI Dict
  2. Đông đúc.tính từEN-VI Dict
  3. Đầy, tràn đầy.tính từEN-VI Dict
  4. Chật ních.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room crowded quickly after lunch.

  2. We walked through the crowded streets of the city.

  3. Her life was crowded with great events and joy.

  4. They were very crowded for time during the meeting.

  5. crowded streets

    phố xá đông đúc