TanroDictionary

crowkeeper

/ˈkroʊˌkipɜː/

Anh
0

crowkeeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bù nhìn chống chống chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bù nhìn chống chống chim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They built a crowkeeper near the field.