Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cry.động từEN-VI Dict
- Khóc lóc, kêu la.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is crying in the next room.
-
Her crying voice was hard to ignore.
-
This law is a crying injustice to many people.
-
a crying injustice
sự bất công trắng trợn