Nghĩa tiếng Việt
- Người giải các mật mã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cryptanalyst found the hidden message quickly.
/krɪpˈtænəlɪst/
cryptanalyst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giải các mật mã.
The cryptanalyst found the hidden message quickly.