TanroDictionary

crystallize

/ˈkrɪstəlaɪz/

Anh
0

crystallize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết tinh; Bọc đường kính, rắc đường kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết tinh.động từEN-VI Dict
  2. Bọc đường kính, rắc đường kính.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liquid will crystallize overnight.

  2. She crystallize the cookies with sugar.