Nghĩa tiếng Việt
- Kết tinh.động từEN-VI Dict
- Bọc đường kính, rắc đường kính.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The liquid will crystallize overnight.
-
She crystallize the cookies with sugar.
/ˈkrɪstəlaɪz/
crystallize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết tinh; Bọc đường kính, rắc đường kính.
The liquid will crystallize overnight.
She crystallize the cookies with sugar.