Nghĩa tiếng Việt
- Chứng chỉ tốt nghiệp trung học (Certificate of Secondary Education).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used cse in the letter.
/ˈkiːs/
cse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng chỉ tốt nghiệp trung học (Certificate of Secondary Education).
He used cse in the letter.