TanroDictionary

cse

/ˈkiːs/

Anh
0

cse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng chỉ tốt nghiệp trung học (Certificate of Secondary Education).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng chỉ tốt nghiệp trung học (Certificate of Secondary Education).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used cse in the letter.