Nghĩa tiếng Việt
- Chief Technology OfficerXEN-VI Dict
- Chief Technical OfficerXEN-VI Dict
- giám đốc công nghệ (CTO)XEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used cto in the letter.
/ˈktəʊ/
cto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chief Technology Officer; Chief Technical Officer; giám đốc công nghệ (CTO).
He used cto in the letter.