TanroDictionary

cto

/ˈktəʊ/

Anh
0

cto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chief Technology Officer; Chief Technical Officer; giám đốc công nghệ (CTO).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chief Technology OfficerXEN-VI Dict
  2. Chief Technical OfficerXEN-VI Dict
  3. giám đốc công nghệ (CTO)XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used cto in the letter.